garrote
ga
rrote
ˈrɒt
rot
garrotte

Định nghĩa và ý nghĩa của "garrote"trong tiếng Anh

Garrote
01

garrote, dụng cụ xiết cổ

an instrument of execution for execution by strangulation 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
garrotes
to garrote
01

xiết cổ, bóp cổ

to kill someone by tightening a wire around their neck 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
garrote
ngôi thứ ba số ít
garrotes
hiện tại phân từ
garroting
quá khứ đơn
garroted
quá khứ phân từ
garroted
Các ví dụ
The man tried to garrote the intruder using a piece of wire, but he was stopped in time. 

Người đàn ông đã cố gắng siết cổ kẻ xâm nhập bằng một sợi dây, nhưng đã bị ngăn chặn kịp thời.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng