Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Garrote
01
garrote, dụng cụ xiết cổ
an instrument of execution for execution by strangulation
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
garrotes
to garrote
01
xiết cổ, bóp cổ
to kill someone by tightening a wire around their neck
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
garrote
ngôi thứ ba số ít
garrotes
hiện tại phân từ
garroting
quá khứ đơn
garroted
quá khứ phân từ
garroted
Các ví dụ
The detective discovered signs that the victim had been garrotted before being left in the alley.
Thám tử phát hiện ra dấu hiệu cho thấy nạn nhân đã bị xiết cổ trước khi bị bỏ lại trong ngõ.



























