Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to garner
01
thu thập, tích lũy
to collect various things, like information, objects, etc.
Transitive: to garner sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
garner
ngôi thứ ba số ít
garners
hiện tại phân từ
garnering
quá khứ đơn
garnered
quá khứ phân từ
garnered
Các ví dụ
They garnered evidence to support their legal case.
Họ đã thu thập bằng chứng để hỗ trợ vụ án pháp lý của mình.
02
thu được, kiếm được
to obtain or earn something desired or needed, typically through effort or skill
Transitive: to garner something desired
Các ví dụ
He garnered praise for his outstanding performance in the play.
Anh ấy đã nhận được lời khen ngợi vì màn trình diễn xuất sắc trong vở kịch.
03
tích trữ, thu thập
to collect and save something for future use
Transitive: to garner a resource
Các ví dụ
The company garnered funds to launch its new product.
Công ty đã tích lũy quỹ để ra mắt sản phẩm mới.
Garner
01
kho thóc, silo
a storehouse for threshed grain or animal feed
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
garners



























