garlic chive
Pronunciation
/ɡˈɑːɹlɪk tʃˈaɪv/

Định nghĩa và ý nghĩa của "garlic chive"trong tiếng Anh

Garlic chive
01

hẹ tỏi, hẹ có vị tỏi

a herbaceous plant with flat, narrow leaves that have a distinct garlic-like flavor
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
garlic chives
Các ví dụ
The pasta dish was elegantly garnished with finely chopped garlic chives.
Món mì ống được trang trí thanh lịch với hẹ tây thái nhỏ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng