garbled
gar
ˈgɑr
gaar
bled
bəld
bēld
/ɡˈɑːbə‍ld/

Định nghĩa và ý nghĩa của "garbled"trong tiếng Anh

garbled
01

bị bóp méo, rối rắm

mixed up or distorted, often making it difficult to understand the original meaning or message
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most garbled
so sánh hơn
more garbled
có thể phân cấp
Các ví dụ
The phone call had a garbled connection, with words cutting in and out.
Cuộc gọi điện thoại có kết nối rối loạn, với các từ ngắt quãng và biến mất.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng