garbanzo
gar
gɑ:
gaa
ban
ˈbæn
bān
zo
zəʊ
zew

Định nghĩa và ý nghĩa của "garbanzo"trong tiếng Anh

Garbanzo
01

đậu gà, garbanzo

a type of edible legume characterized by its round shape and nutty flavor 
garbanzo definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
garbanzos
Các ví dụ
They engaged in a friendly cooking competition, each utilizing garbanzo beans as the star ingredient. 

Họ tham gia một cuộc thi nấu ăn thân thiện, mỗi người sử dụng đậu gà làm nguyên liệu chính.

02

đậu gà, hạt đậu gà

the seed of the chickpea plant 
garbanzo definition and meaning
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng