Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Gap
01
khe hở, khoảng trống
a narrow opening
02
khoảng cách, hố ngăn cách
a difference, particularly an unwanted one, causing separation between two people, situations, or opinions
Các ví dụ
The gap in understanding between the two generations often leads to disagreements.
Khoảng cách hiểu biết giữa hai thế hệ thường dẫn đến bất đồng.
03
khoảng cách, sự khác biệt
a clear difference between two amounts, numbers, or groups
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
gaps
Các ví dụ
The gap in salaries between the two departments led to dissatisfaction among employees.
Khoảng cách về lương giữa hai phòng ban dẫn đến sự bất mãn trong nhân viên.
04
khoảng trống, lỗ hổng
an empty space between two things or within something
Các ví dụ
The wind rushed through the gap in the old wooden fence.
Gió lùa qua khe hở trong hàng rào gỗ cũ.
05
khoảng cách, giải lao
a pause or break that interrupts something from continuing smoothly
Các ví dụ
The meeting included a brief gap to allow everyone to take a coffee break.
Cuộc họp bao gồm một khoảng trống ngắn để mọi người có thể nghỉ giải lao uống cà phê.
06
đèo, khe hở
a pass between mountain peaks
07
khoảng trống, lỗ hổng
an empty or unpronounced position within a sentence or phrase, typically representing a missing word or element that is implied or understood from the context
Các ví dụ
In the sentence "She ___ to the store," the gap could be filled with "went."
Trong câu "Cô ấy ___ đến cửa hàng," khoảng trống có thể được điền bằng từ "đã đi."
08
khoảng trống, ngách
an opportunity for a product or service that is not currently available
Các ví dụ
The company saw a gap in the market for eco-friendly packaging.
Công ty đã thấy một khoảng trống trên thị trường đối với bao bì thân thiện với môi trường.
to gap
01
tách ra, tạo khoảng cách
to create a space or opening in something
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
gap
ngôi thứ ba số ít
gaps
hiện tại phân từ
gapping
quá khứ đơn
gapped
quá khứ phân từ
gapped
Các ví dụ
The workers gapped the concrete wall to install a new window.
Các công nhân đã tạo một khoảng trống trên tường bê tông để lắp đặt một cửa sổ mới.



























