gape
gape
geɪp
geip
British pronunciation
/ɡˈe‍ɪp/

Định nghĩa và ý nghĩa của "gape"trong tiếng Anh

01

nhìn chằm chằm há hốc mồm, đứng há hốc mồm

to stare with one's mouth open in amazement or wonder
Intransitive: to gape | to gape at sth
to gape definition and meaning
example
Các ví dụ
She gaped when the surprise was revealed at the party.
Cô ấy há hốc miệng khi bất ngờ được tiết lộ tại bữa tiệc.
02

hả miệng, mở ra

(of an opening or gap) to be or become open
Intransitive
example
Các ví dụ
The child 's backpack had a large tear, causing it to gape open.
Ba lô của đứa trẻ có một vết rách lớn, khiến nó hả ra.
01

cái nhìn há hốc mồm, sự ngạc nhiên

a stare of amazement (usually with the mouth open)
02

há hốc mồm, cái nhìn kinh ngạc

an expression of openmouthed astonishment
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store