gang up
gang
gæng
gāng
up
ʌp
ap
/ɡˈaŋ ˈʌp/

Định nghĩa và ý nghĩa của "gang up"trong tiếng Anh

to gang up
[phrase form: gang]
01

hợp lại chống lại, bắt nạt

to form a group, typically to confront, hurt, or oppose a particular individual or group
to gang up definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
up
động từ gốc
gang
thì hiện tại
gang up
ngôi thứ ba số ít
gangs up
hiện tại phân từ
ganging up
quá khứ đơn
ganged up
quá khứ phân từ
ganged up
Các ví dụ
During the negotiation, the smaller businesses ganged up to have a stronger voice against the corporate giants.
Trong quá trình đàm phán, các doanh nghiệp nhỏ đã liên kết để có tiếng nói mạnh mẽ hơn chống lại các tập đoàn lớn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng