Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Gamine
01
gamine, một cô gái mảnh mai hấp dẫn trông có vẻ nam tính một cách dễ chịu
an attractive thin girl who looks boyish in a pleasant way
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
gamines
Các ví dụ
Audrey Hepburn is often described as the classic gamine.
Audrey Hepburn thường được mô tả là gamine cổ điển.
02
cô gái lang thang, trẻ vô gia cư
a homeless girl who spends her time living or wandering on the streets
Các ví dụ
She played the role of a gamine begging for food.
Cô ấy đóng vai một gamine ăn xin thức ăn.



























