Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Game room
01
phòng chơi game, phòng trò chơi
a designated space in a house or building that is used for playing games, such as video games, board games, or billiards
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
game rooms
Các ví dụ
The kids spent hours in the game room playing video games and enjoying their favorite board games.
Bọn trẻ đã dành hàng giờ trong phòng chơi game chơi trò chơi điện tử và tận hưởng những trò chơi bàn yêu thích của chúng.



























