Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Game room
01
phòng chơi game, phòng trò chơi
a designated space in a house or building that is used for playing games, such as video games, board games, or billiards
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
game rooms
Các ví dụ
The game room was filled with a pool table, a dartboard, and a cozy couch for relaxing.
Phòng chơi game được trang bị một bàn bida, bảng ném phi tiêu và một chiếc ghế sofa ấm cúng để thư giãn.



























