to gamble
Pronunciation
/ˈɡæmbəɫ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "gamble"trong tiếng Anh

to gamble
01

đánh bạc, liều lĩnh

to do something risky that may result in a loss or failure, hoping to achieve what one wants
Intransitive: to gamble on sth
Transitive: to gamble sth on a likely success
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
gamble
ngôi thứ ba số ít
gambles
hiện tại phân từ
gambling
quá khứ đơn
gambled
quá khứ phân từ
gambled
Các ví dụ
After much thought, he gambled on the stock market, hoping for a big return.
Sau nhiều suy nghĩ, anh ấy đánh cược vào thị trường chứng khoán, hy vọng kiếm được lợi nhuận lớn.
1.1

đánh bạc, cá cược

to take part in games of chance or betting, involving money, hoping to win more in return
Intransitive: to gamble | to gamble on sth
to gamble definition and meaning
Các ví dụ
The group is currently gambling on the roulette wheel.
Nhóm hiện đang đánh bạc trên bàn roulette.
Gamble
01

canh bạc, rủi ro có tính toán

an act that someone does while knowing that there is a risk but also possible success
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
gambles
Các ví dụ
Moving to a new city without a job lined up was a gamble, but she found an opportunity quickly and settled in well.
Chuyển đến một thành phố mới mà không có công việc là một canh bạc, nhưng cô ấy đã nhanh chóng tìm được cơ hội và ổn định tốt.
02

cược, mạo hiểm

money or stake that is risked in the hope of gaining a financial reward
Các ví dụ
The horse race involved a substantial gamble.
Cuộc đua ngựa liên quan đến một vụ cá cược đáng kể.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng