galaxy
ga
ˈgæ
lax
lək
lēk
y
si
si

Định nghĩa và ý nghĩa của "galaxy"trong tiếng Anh

Galaxy
01

thiên hà

a large number of star systems bound together by gravitational force 
galaxy definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
galaxies
Các ví dụ
Galaxies can vary in shape and size, with types including spiral, elliptical, and irregular galaxies, each having distinct structures and characteristics. 

Các thiên hà có thể khác nhau về hình dạng và kích thước, với các loại bao gồm thiên hà xoắn ốc, elip và không đều, mỗi loại có cấu trúc và đặc điểm riêng biệt.

02

thiên hà, tập hợp rực rỡ

an impressive collection or assembly, especially of notable people 
Các ví dụ
The festival featured a galaxy of film stars. 

Lễ hội có sự góp mặt của một thiên hà các ngôi sao điện ảnh.

03

cây thiên hà, thiên hà

a tufted evergreen perennial herb with spikes of small white flowers and glossy, round to heart-shaped leaves that turn coppery, maroon, or purplish in fall 
Các ví dụ
She added a galaxy to the rock garden for texture. 

Cô ấy đã thêm một thiên hà vào vườn đá để tạo kết cấu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng