Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Gal
01
ga-lông, gal
United States liquid unit equal to 4 quarts or 3.785 liters
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
gallons
informal
Các ví dụ
In the small town, everyone knew the gal who ran the local bakery.
Trong thị trấn nhỏ, mọi người đều biết cô gái điều hành tiệm bánh địa phương.
03
gal, đơn vị gia tốc trọng trường bằng một centimet trên giây mỗi giây (được đặt theo tên Galileo)
a unit of gravitational acceleration equal to one centimeter per second per second (named after Galileo)



























