Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
gaga
01
điên cuồng, phát cuồng
extremely enthusiastic or obsessed, often romantically
Các ví dụ
Ever since he got that puppy, he ’s been gaga about it.
Kể từ khi có chú cún đó, anh ấy đã phát cuồng vì nó.
02
lú lẫn, già yếu
mentally or physically infirm with age



























