gaga
ga
ˈgɑ:
gaa
ga
sagabragaaga

Định nghĩa và ý nghĩa của "gaga"trong tiếng Anh

01

điên cuồng, phát cuồng

extremely enthusiastic or obsessed, often romantically 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most gaga
so sánh hơn
more gaga
có thể phân cấp
Các ví dụ
The crowd went gaga when the celebrity walked in. 

Đám đông phát cuồng khi người nổi tiếng bước vào.

02

lú lẫn, già yếu

mentally or physically infirm with age 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng