Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
gaga
01
điên cuồng, phát cuồng
extremely enthusiastic or obsessed, often romantically
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most gaga
so sánh hơn
more gaga
có thể phân cấp
Các ví dụ
The crowd went gaga when the celebrity walked in.
Đám đông phát cuồng khi người nổi tiếng bước vào.
02
lú lẫn, già yếu
mentally or physically infirm with age



























