gaga
ga
ˈgɑ
gaa
ga
ˌgə
British pronunciation
/ɡˈɑːɡɐ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "gaga"trong tiếng Anh

01

điên cuồng, phát cuồng

extremely enthusiastic or obsessed, often romantically
example
Các ví dụ
Ever since he got that puppy, he ’s been gaga about it.
Kể từ khi có chú cún đó, anh ấy đã phát cuồng vì nó.
02

lú lẫn, già yếu

mentally or physically infirm with age
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store