fuzz
Pronunciation
/ˈfəz/

Định nghĩa và ý nghĩa của "fuzz"trong tiếng Anh

01

cảnh sát, công an

a policeman
fuzz definition and meaning
slang
Các ví dụ
He got into trouble with the fuzz last night.
Tối qua anh ta gặp rắc rối với cảnh sát.
02

lông tơ,

a mass of curled hair or fibers
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
fuzzes
03

lông tơ, lông thực vật

filamentous hairlike growth on a plant
04

lông tơ, râu đầu tiên

the first beard of an adolescent boy
05

sự mờ, sự không rõ ràng

a hazy or indistinct representation
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng