fuck
Pronunciation
/ˈfək/
/fˈʌk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "fuck"trong tiếng Anh

01

thằng khốn, thằng chó

a despised, contemptible, or worthless person
fuck definition and meaning
Offensive
Slang
Vulgar
Các ví dụ
He's a lazy fuck who never helps.
Hắn là một tên khốn nạn lười biếng không bao giờ giúp đỡ.
02

địt, chết tiệt

used to emphasize annoyance, shock, disbelief, or intensity
Slang
Vulgar
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
Who the fuck are you?
Địt mẹ, mày là ai?
03

cuộc làm tình, cuộc đụ

an act of sexual intercourse
Vulgar
Các ví dụ
Everyone laughed after he bragged about the fuck he had last night.
Mọi người cười sau khi anh ta khoe khoang về cuộc quan hệ mà anh ta có đêm qua.
04

bạn tình, đối tác tình dục

a person who is a sexual partner
Vulgar
Các ví dụ
Do n't tell anyone about your fuck, it's personal.
Đừng nói với ai về người tình của bạn, đó là chuyện riêng tư.
01

làm hỏng, phá nát

to ruin, spoil, or severely mishandle something
to fuck definition and meaning
Slang
Vulgar
Các ví dụ
The kid fucked the computer trying to fix it.
Đứa trẻ đã làm hỏng máy tính khi cố gắng sửa nó.
02

nghịch, can thiệp

to tamper with, interfere with, or mess with something
to fuck definition and meaning
Slang
Vulgar
Các ví dụ
She fucked with his computer files out of spite.
Cô ấy làm hỏng các tập tin máy tính của anh ta vì ác ý.
03

chơi khăm, lừa đảo

to harm, deceive, or take unfair advantage of someone
to fuck definition and meaning
Offensive
Slang
Vulgar
Các ví dụ
The company fucked the workers with a last-minute policy.
Công ty chơi khăm công nhân với chính sách phút cuối.
04

địt, chịch

to have sexual intercourse with someone
Vulgar
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
fuck
ngôi thứ ba số ít
fucks
hiện tại phân từ
fucking
quá khứ đơn
fucked
quá khứ phân từ
fucked
Các ví dụ
He bragged about the girl he fucked at the party.
Anh ấy khoe khoang về cô gái mà anh ấy địt ở bữa tiệc.
05

địt, chịch

to engage in sexual intercourse
Vulgar
Các ví dụ
He did n't stop fucking for hours.
Anh ấy không ngừng địt trong nhiều giờ.
01

Địt, Chết tiệt

used to express anger, annoyance, or frustration at a situation or object
Slang
Vulgar
Các ví dụ
Fuck, my phone just died.
Chết tiệt, điện thoại của tôi vừa chết.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng