to about-face
Pronunciation
/ɐbˌaʊtfˈeɪs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "about-face"trong tiếng Anh

to about-face
01

quay 180 độ, xoay ngược 180 độ

turn, usually 180 degrees
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
about-face
ngôi thứ ba số ít
about-faces
hiện tại phân từ
about-facing
quá khứ đơn
about-faced
quá khứ phân từ
about-faced
02

quay ngược 180 độ, thay đổi hoàn toàn quan điểm

change one's mind and assume the opposite viewpoint
About-face
01

sự thay đổi hoàn toàn, quay ngoắt 180 độ

a major or complete change in attitude, opinion, or behavior
Dialectamerican flagAmerican
about-turnbritish flagBritish
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
about-faces
02

quay ngược 180 độ, đổi hướng đột ngột

act of pivoting 180 degrees, especially in a military formation
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng