Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Angioplasty
01
nong mạch, tạo hình mạch máu
a medical procedure that involves widening narrowed or blocked blood vessels, typically performed on arteries, to improve blood flow
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
angioplasties
Các ví dụ
Grandma 's angioplasty helped prevent a heart attack by clearing her blocked arteries.
Nong mạch của bà đã giúp ngăn ngừa một cơn đau tim bằng cách làm sạch các động mạch bị tắc nghẽn của bà.



























