Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to frown upon
[phrase form: frown]
01
không tán thành, nhìn với vẻ không tán thành
to disapprove or express a negative opinion about something, often due to it being considered improper or socially unacceptable
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
upon
động từ gốc
frown
thì hiện tại
frown upon
ngôi thứ ba số ít
frowns upon
hiện tại phân từ
frowning upon
quá khứ đơn
frowned upon
quá khứ phân từ
frowned upon
Các ví dụ
Her parents frown upon her decision to drop out of college and pursue a career in music.
Bố mẹ cô không tán thành quyết định bỏ học đại học để theo đuổi sự nghiệp âm nhạc của cô.



























