Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to frown upon
01
không tán thành, nhìn với vẻ không tán thành
to disapprove or express a negative opinion about something, often due to it being considered improper or socially unacceptable
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
upon
động từ gốc
frown
thì hiện tại
frown upon
ngôi thứ ba số ít
frowns upon
hiện tại phân từ
frowning upon
quá khứ đơn
frowned upon
quá khứ phân từ
frowned upon
Các ví dụ
In this conservative community, they frown upon public displays of affection.
Trong cộng đồng bảo thủ này, họ không tán thành việc thể hiện tình cảm nơi công cộng.



























