Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to frogmarch
01
lôi đi một cách thô bạo, kéo đi một cách cưỡng ép
***to force someone who is unwilling to move forward by holding the person's arms behind their back and then pushing them forward
Các ví dụ
Thankfully Dave and John frog-marched him out the door.
May mắn là Dave và John đã lôi anh ta ra khỏi cửa.
02
khiêng ai đó ngược theo ý muốn của họ, mỗi chi do một người giữ
carry someone against his will upside down such that each limb is held by one person



























