Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to frogmarch
01
lôi đi một cách thô bạo, kéo đi một cách cưỡng ép
*to force someone who is unwilling to move forward by holding the person's arms behind their back and then pushing them forward
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
frogmarch
ngôi thứ ba số ít
frogmarches
hiện tại phân từ
frogmarching
quá khứ đơn
frogmarched
quá khứ phân từ
frogmarched
Các ví dụ
He was frogmarched off by two police officers.
Anh ta bị lôi đi bởi hai cảnh sát viên.
02
khiêng ai đó ngược theo ý muốn của họ, mỗi chi do một người giữ
carry someone against his will upside down such that each limb is held by one person
LanGeek



























