Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
anew
Các ví dụ
The team started the experiment anew to correct errors.
Nhóm đã bắt đầu thí nghiệm lại từ đầu để sửa chữa lỗi.
02
lại nữa, từ đầu
from the beginning again, often after a failure or interruption
Các ví dụ
The software crashed, forcing him to start his work anew.
Phần mềm bị sập, buộc anh ta phải bắt đầu công việc lại từ đầu.



























