Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
anew
Các ví dụ
They decided to approach the project anew after facing challenges.
Họ quyết định tiếp cận dự án một lần nữa sau khi đối mặt với thách thức.
02
lại nữa, từ đầu
from the beginning again, often after a failure or interruption
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
After the divorce, she decided to begin her life anew.
Sau khi ly hôn, cô ấy quyết định bắt đầu cuộc sống lại từ đầu.



























