Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
free-spoken
01
thẳng thắn, không giữ kín
having a tendency to speak openly and without reservation
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most free-spoken
so sánh hơn
more free-spoken
có thể phân cấp
lĩnh vực
communication, personality, behavior
Các ví dụ
She is known for being free-spoken, never afraid to share her true feelings.
Cô ấy được biết đến là người thẳng thắn, không bao giờ ngại chia sẻ cảm xúc thật của mình.
LanGeek



























