abortion pill
a
ə
ē
bor
ˈbɔ:
baw
tion
ʃən
shēn
pill
pɪl
pil

Định nghĩa và ý nghĩa của "abortion pill"trong tiếng Anh

Abortion pill
01

thuốc phá thai, thuốc dùng để chấm dứt thai kỳ

a combination of medications, usually mifepristone followed by misoprostol, used to terminate an early pregnancy 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
abortion pills
Các ví dụ
Mary appreciated the privacy and control that the abortion pill provided. 

Mary đánh giá cao sự riêng tư và kiểm soát mà thuốc phá thai mang lại.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng