fracas
fra
ˈfræ
frā
cas
kɑ:
kaa

Định nghĩa và ý nghĩa của "fracas"trong tiếng Anh

Fracas
01

cuộc ẩu đả, cuộc cãi vã ồn ào

a noisy fight or argument involving multiple people 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
fracases
Các ví dụ
A fracas broke out in the bar after someone spilled a drink. 

Một cuộc ẩu đả đã nổ ra trong quán bar sau khi ai đó làm đổ đồ uống.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng