Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Foul play
01
hành vi gian lận, trò chơi bẩn
unfair or dishonest behavior, often implying criminal activity or violence
Các ví dụ
Her death was initially mysterious, but signs of foul play soon emerged.
Cái chết của cô ban đầu là bí ẩn, nhưng chẳng mấy chốc xuất hiện dấu hiệu của trò chơi bẩn.



























