foul-up
Pronunciation
/fˈaʊlˈʌp/

Định nghĩa và ý nghĩa của "foul-up"trong tiếng Anh

Foul-up
01

lỗi, sai lầm

a significant mistake or blunder, often involving confusion or mishandling of a situation
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
foul-ups
Các ví dụ
The airline experienced a foul-up with the reservations, resulting in long delays for passengers.
Hãng hàng không gặp phải một sự cố với việc đặt chỗ, dẫn đến sự chậm trễ lâu dài cho hành khách.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng