Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Foul-up
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
foul-ups
Các ví dụ
The foul-up in scheduling led to double-booked rooms at the conference.
Sự cố trong lập lịch dẫn đến việc phòng hội nghị bị đặt trùng.



























