Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to foster
01
nuôi dưỡng, chăm sóc
to provide care and a supportive home for children, often not biologically related, during difficult times
Transitive: to foster a child
Các ví dụ
The compassionate couple decided to foster siblings, ensuring they stayed together during a difficult period.
Cặp đôi nhân hậu quyết định nhận nuôi anh chị em, đảm bảo họ ở cùng nhau trong thời kỳ khó khăn.
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
foster
ngôi thứ ba số ít
fosters
hiện tại phân từ
fostering
quá khứ đơn
fostered
quá khứ phân từ
fostered
Các ví dụ
They adopted a rescue dog from the shelter to foster its rehabilitation and eventual adoption.
Họ đã nhận nuôi một con chó cứu hộ từ trại tạm trú để thúc đẩy quá trình phục hồi và cuối cùng là nhận nuôi nó.
foster
01
nhận nuôi, bảo trợ
giving or receiving nurturing and parental care, even without blood or legal relations
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The foster siblings grew up together, sharing both joyous and challenging moments.
Những anh chị em nuôi lớn lên cùng nhau, chia sẻ cả những khoảnh khắc vui vẻ và khó khăn.



























