Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Fortune
01
tài sản, của cải
a very large sum of money
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
fortunes
Các ví dụ
Winning the lottery gave her a fortune she had only dreamed of.
Trúng số đã mang lại cho cô ấy một tài sản mà cô chỉ mơ ước.
02
vận may, may mắn
a good thing that happens by chance and is not expected
Các ví dụ
The explorer credited his survival in the jungle to fortune and quick thinking.
Nhà thám hiểm cho rằng sự sống sót của mình trong rừng là nhờ may mắn và suy nghĩ nhanh nhạy.



























