forties
Pronunciation
/ˈfɔɹtiz/

Định nghĩa và ý nghĩa của "forties"trong tiếng Anh

Forties
01

tuổi bốn mươi, những năm bốn mươi

the period of time in someone's life between the ages of 40 and 49
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
By the time he reached his forties, he had already traveled to over 30 countries.
Đến khi anh ấy bước vào tuổi tứ tuần, anh ấy đã đi du lịch đến hơn 30 quốc gia.
02

những năm bốn mươi, thập niên bốn mươi

the decade from 1940 to 1949
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng