to fork over
Pronunciation
/fˈɔːɹk ˈoʊvɚ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "fork over"trong tiếng Anh

to fork over
[phrase form: fork]
01

giao nộp, nhường lại

to give something particularly one's possessions to someone, often unwillingly
to fork over definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
over
động từ gốc
fork
thì hiện tại
fork over
ngôi thứ ba số ít
forks over
hiện tại phân từ
forking over
quá khứ đơn
forked over
quá khứ phân từ
forked over
Các ví dụ
The suspect had no choice but to fork over his wallet when confronted by the mugger.
Nghi phạm không có lựa chọn nào khác ngoài việc đưa ví của mình khi đối mặt với kẻ cướp.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng