to fork over
fork
ˈfɔ:k
fawk
o
əʊ
ew
ver

Định nghĩa và ý nghĩa của "fork over"trong tiếng Anh

to fork over
01

giao nộp, nhường lại

to give something particularly one's possessions to someone, often unwillingly 
to fork over definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
over
động từ gốc
fork
thì hiện tại
fork over
ngôi thứ ba số ít
forks over
hiện tại phân từ
forking over
quá khứ đơn
forked over
quá khứ phân từ
forked over
Các ví dụ
The company demanded that employees fork over their personal cell phone numbers for emergency contact purposes. 

Công ty yêu cầu nhân viên đưa số điện thoại di động cá nhân của họ cho mục đích liên lạc khẩn cấp.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng