forfend
for
ˈfɔ:r
fawr
fend
fənd
fēnd
British pronunciation
/fˈɔːfənd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "forfend"trong tiếng Anh

to forfend
01

ngăn ngừa, đẩy lùi

to ward off or prevent something undesirable from happening
example
Các ví dụ
He had forfended against financial ruin by saving a portion of his income each month.
Anh ấy đã ngăn chặn sự phá sản tài chính bằng cách tiết kiệm một phần thu nhập của mình mỗi tháng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store