Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to forfend
01
ngăn ngừa, đẩy lùi
to ward off or prevent something undesirable from happening
Các ví dụ
He had forfended against financial ruin by saving a portion of his income each month.
Anh ấy đã ngăn chặn sự phá sản tài chính bằng cách tiết kiệm một phần thu nhập của mình mỗi tháng.



























