aboriginal
Pronunciation
/ˌæbɝˈɪdʒənəɫ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "aboriginal"trong tiếng Anh

Aboriginal
01

thổ dân, người bản địa

a member of an original population native to a particular land, especially before colonization or outside influence
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
aboriginals
Các ví dụ
She is an Aboriginal elder and cultural leader.
Cô ấy là một trưởng lão thổ dân và nhà lãnh đạo văn hóa.
aboriginal
01

bản địa, thổ dân

(of things or beings) existed in a particular region from the very beginning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The aboriginal plants and animals of the forest have adapted to the changing environment over centuries.
Các loài thực vật và động vật bản địa của rừng đã thích nghi với môi trường thay đổi qua nhiều thế kỷ.
02

bản địa, thổ dân

related to people who were the very first to live in a particular region
Các ví dụ
The aboriginal language spoken by the tribe is a unique linguistic relic that has survived through centuries.
Ngôn ngữ bản địa được bộ tộc sử dụng là một di tích ngôn ngữ độc đáo đã tồn tại qua nhiều thế kỷ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng