forethought
fore
ˈfɔ:
faw
thought
θɔ:t
thawt

Định nghĩa và ý nghĩa của "forethought"trong tiếng Anh

Forethought
01

sự lo xa, sự tính trước

thinking ahead to avoid problems or harm 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
With a little forethought, she packed an umbrella and avoided getting wet. 

Với một chút suy nghĩ trước, cô ấy đã mang theo một chiếc ô và tránh bị ướt.

02

sự suy tính trước, sự lo xa

thinking ahead before taking action. 
Các ví dụ
Her forethought in saving money helped during the tough times. 

Sự tiên liệu của cô ấy trong việc tiết kiệm tiền đã giúp đỡ trong những thời điểm khó khăn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng