foresight
Pronunciation
/ˈfɔɹˌsaɪt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "foresight"trong tiếng Anh

Foresight
01

sự nhìn xa, tầm nhìn

careful planning or provision made for the future
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Good foresight in scheduling prevented delays in the project.
Tầm nhìn xa tốt trong lập lịch trình đã ngăn chặn sự chậm trễ trong dự án.
02

sự nhìn xa, tầm nhìn xa

the ability to predict or anticipate what might happen in the future
Các ví dụ
The general 's foresight prevented a strategic blunder.
Tầm nhìn xa của vị tướng đã ngăn chặn một sai lầm chiến lược.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng