Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Foreman
01
quản đốc, tổ trưởng
a male worker who watches over other workers and is often more experienced
Các ví dụ
The company will hire a foreman to supervise the new construction project next month.
Công ty sẽ thuê một đốc công để giám sát dự án xây dựng mới vào tháng tới.
02
trưởng ban giám khảo, chủ tịch hội đồng giám khảo
a man who is foreperson of a jury
Cây Từ Vựng
foremanship
foreman



























