Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Foregone conclusion
01
kết luận đã được định trước, kết quả đã được quyết định
something that is assumed to be true or already decided upon before any evidence or arguments are presented
idiom
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
foregone conclusions
Các ví dụ
Many voters saw his victory as a foregone conclusion.
Với lợi thế ấn tượng khi bước vào hiệp cuối, đó là một kết luận đã được định trước rằng đội nhà sẽ thắng trận đấu.
02
kết luận không thể tránh khỏi, kết quả chắc chắn
something that is so certain to happen that it can be considered inevitable
Các ví dụ
The team’s victory was a foregone conclusion, given their strong performance throughout the season.
Chiến thắng của đội là một kết luận không thể tránh khỏi, xét đến thành tích mạnh mẽ của họ trong suốt mùa giải.



























