Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
foregone conclusion
/fɔːɡˈɒn kənklˈuːʒən/
Foregone conclusion
01
kết luận đã được định trước, kết quả đã được quyết định
something that is assumed to be true or already decided upon before any evidence or arguments are presented
Các ví dụ
The academic 's research was so thorough that it made the success of her groundbreaking theory a foregone conclusion.
Nghiên cứu của học giả này quá kỹ lưỡng đến nỗi thành công của lý thuyết đột phá của cô ấy là một kết luận đã được định trước.
02
kết luận không thể tránh khỏi, kết quả chắc chắn
something that is so certain to happen that it can be considered inevitable
Các ví dụ
After months of rumors, his resignation felt like a foregone conclusion.
Sau nhiều tháng đồn đoán, việc từ chức của ông ấy giống như một kết luận đã được định trước.



























