to forecast
Pronunciation
/ˈfɔrˌkæst/

Định nghĩa và ý nghĩa của "forecast"trong tiếng Anh

to forecast
01

dự đoán, dự báo

to predict future events, based on analysis of present data and conditions
Transitive: to forecast a future event
to forecast definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
forecast
ngôi thứ ba số ít
forecasts
hiện tại phân từ
forecasting
quá khứ đơn
forecast
quá khứ phân từ
forecast
Các ví dụ
The software can forecast future trends in user behavior by analyzing historical data.
Phần mềm có thể dự đoán xu hướng hành vi người dùng trong tương lai bằng cách phân tích dữ liệu lịch sử.
02

dự đoán, dự báo

to suggest that something is likely to happen
Transitive: to forecast sth
Các ví dụ
The doctor forecast a quick recovery after the surgery.
Bác sĩ dự đoán một sự phục hồi nhanh chóng sau ca phẫu thuật.
03

dự đoán, báo trước

to hint at or suggest something that is likely to happen in the future
Transitive: to forecast sth
Các ví dụ
The rise in tensions forecast an upcoming conflict.
Sự gia tăng căng thẳng dự báo một cuộc xung đột sắp tới.
Forecast
01

dự báo, dự đoán

a prediction or estimate of future events, often related to weather or conditions
forecast definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
forecasts
Các ví dụ
The forecast indicated a cold front approaching.
Dự báo cho thấy một đợt lạnh đang đến gần.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng