Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Forbearance
01
sự khoan dung, sự kiềm chế
the act of not enforcing a legal right
Các ví dụ
The company extended forbearance by not charging late fees on overdue invoices for their loyal customers.
Công ty đã thể hiện sự khoan dung bằng cách không tính phí trễ hạn đối với các hóa đơn quá hạn cho khách hàng trung thành của họ.
02
sự kiên nhẫn, sự khoan dung
the ability to show patience toward someone that has done something wrong
Các ví dụ
Despite being wronged, she acted with forbearance and chose not to retaliate.
Mặc dù bị đối xử bất công, cô ấy đã hành động với sự kiên nhẫn và chọn không trả đũa.
Cây Từ Vựng
forbearance
forbear



























