forbearance
Pronunciation
/fɔɹˈbɛɹəns/

Định nghĩa và ý nghĩa của "forbearance"trong tiếng Anh

Forbearance
01

sự khoan dung, sự kiềm chế

the act of not enforcing a legal right
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The company extended forbearance by not charging late fees on overdue invoices for their loyal customers.
Công ty đã thể hiện sự khoan dung bằng cách không tính phí trễ hạn đối với các hóa đơn quá hạn cho khách hàng trung thành của họ.
02

sự kiên nhẫn, sự khoan dung

the ability to show patience toward someone that has done something wrong
Các ví dụ
Despite being wronged, she acted with forbearance and chose not to retaliate.
Mặc dù bị đối xử bất công, cô ấy đã hành động với sự kiên nhẫn và chọn không trả đũa.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng