to forbear
for
fɔ:
faw
bear
ˈbɛə
beē
forebear

Định nghĩa và ý nghĩa của "forbear"trong tiếng Anh

to forbear
01

nhịn, kiềm chế

to hold back from an action or behavior 
Transitive: to forbear sth
to forbear definition and meaning
Các ví dụ
Even in the midst of the serious meeting, John couldn't forbear a grin at his colleague's witty comment. 

Ngay cả giữa cuộc họp nghiêm túc, John không thể nhịn được cười trước lời bình luận hóm hỉnh của đồng nghiệp.

02

nhịn, kiềm chế

to hold back or refrain from an impulse or action 
Transitive: to forbear to do sth | to forbear from sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
forbear
ngôi thứ ba số ít
forbears
hiện tại phân từ
forbearing
quá khứ đơn
forbore
quá khứ phân từ
forborne
Các ví dụ
Despite the provocation, she decided to forbear from responding to the criticism and maintained her composure. 

Mặc dù bị khiêu khích, cô ấy đã quyết định kiềm chế không trả lời lại những lời chỉ trích và giữ được bình tĩnh.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng