Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to forbear
01
nhịn, kiềm chế
to hold back from an action or behavior
Transitive: to forbear sth
Các ví dụ
Even in the midst of the serious meeting, John couldn't forbear a grin at his colleague's witty comment.
Ngay cả giữa cuộc họp nghiêm túc, John không thể nhịn được cười trước lời bình luận hóm hỉnh của đồng nghiệp.
02
nhịn, kiềm chế
to hold back or refrain from an impulse or action
Transitive: to forbear to do sth | to forbear from sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
forbear
ngôi thứ ba số ít
forbears
hiện tại phân từ
forbearing
quá khứ đơn
forbore
quá khứ phân từ
forborne
Các ví dụ
Despite the provocation, she decided to forbear from responding to the criticism and maintained her composure.
Mặc dù bị khiêu khích, cô ấy đã quyết định kiềm chế không trả lời lại những lời chỉ trích và giữ được bình tĩnh.
Cây Từ Vựng
forbearance
forbearing
forbear



























