Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Footwear
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
The hiker wore sturdy footwear with thick treads to navigate the rugged terrain.
Người leo núi mang giày dép chắc chắn với đế dày để di chuyển trên địa hình gồ ghề.
Cây Từ Vựng
footwear
foot
wear



























