Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Footpath
01
lối đi bộ, con đường mòn
a narrow path for people to walk along, often found in rural or suburban areas
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
footpaths
Các ví dụ
He jogged on the footpath every morning.
Anh ấy chạy bộ trên lối đi bộ mỗi sáng.
Cây Từ Vựng
footpath
foot
path



























