footer
foo
ˈfʊ
foo
ter
foster

Định nghĩa và ý nghĩa của "footer"trong tiếng Anh

Footer
01

người đi bộ, người đi chân

a person who travels by foot 
footer definition and meaning
02

chân trang, cuối trang

a printed note placed below the text on a printed page 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
footers
03

bộ (đơn vị đo), chiều cao tính bằng feet

(used only in combinations) the height or length of something in feet 
to footer
01

lãng phí thời gian, làm việc vô ích

(Irish) to waste time or fuss about without achieving anything 
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
footer
ngôi thứ ba số ít
footers
hiện tại phân từ
footering
quá khứ đơn
footered
quá khứ phân từ
footered
Các ví dụ
Stop footering around and finish your homework. 

Đừng lãng phí thời gian nữa và hoàn thành bài tập về nhà.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng