foothill
Pronunciation
/ˈfʊtˌhɪɫ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "foothill"trong tiếng Anh

Foothill
01

đồi thấp, chân đồi

a low hill at the base of a mountain or mountain range
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
foothills
Các ví dụ
The lush foothills are perfect for vineyards and orchards.
Những chân đồi tươi tốt là hoàn hảo cho vườn nho và vườn cây ăn trái.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng