Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Fool
01
kẻ ngốc, người ngu ngốc
a person who behaves in a silly, stupid, or clown-like way
thân mật
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
fools
Các ví dụ
He made a complete fool of himself by dancing on the table at the wedding.
Anh ấy đã biến mình thành một kẻ ngốc hoàn toàn bằng cách nhảy trên bàn trong đám cưới.
02
fool, kem trái cây
an English dessert that is made by mixing softened fruit with cream or custard
Các ví dụ
A fool trusts everyone without question.
Kẻ ngốc tin tưởng mọi người mà không cần hỏi.
04
anh hề, kẻ hề
a performer or entertainer in a royal court or other setting who is known for their humorous or nonsensical performances
05
kẻ ngốc, anh hề
a character who embodies both humor and wisdom, and can offer insights into the human condition that other characters may overlook or disregard
to fool
01
lừa, đánh lừa
to trick someone by making them believe something false or absurd
Transitive: to fool sb
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
fool
ngôi thứ ba số ít
fools
hiện tại phân từ
fooling
quá khứ đơn
fooled
quá khứ phân từ
fooled
Các ví dụ
He fooled everyone with his elaborate story about winning the lottery.
Anh ta lừa mọi người bằng câu chuyện phức tạp về việc trúng xổ số.
02
đùa giỡn, hành động ngớ ngẩn
to behave in a silly or senseless way
Intransitive
Các ví dụ
She couldn’t help but fool when the teacher wasn’t looking, making faces at her friends.
Cô ấy không thể không ngu ngốc khi giáo viên không nhìn, làm mặt xấu với bạn bè của mình.
03
lừa, đánh lừa
to trick or deceive someone into behaving foolishly
Transitive: to fool sb into sth
Các ví dụ
They fooled their friend into thinking it was his birthday.
Họ đã lừa bạn mình nghĩ rằng đó là sinh nhật của anh ta.
Cây Từ Vựng
befool
foolery
foolish
fool



























