Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Anchovy pear
01
lê cá cơm, trái cá cơm
a tropical fruit resembling a mango, native to Jamaica, Central America, and Colombia
Các ví dụ
While traveling, my husband and I discovered a delicious fruit named anchovy pear.
Trong khi du lịch, chồng tôi và tôi đã phát hiện ra một loại trái cây ngon có tên là lê cá cơm.



























