Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
foldaway
01
có thể gấp lại, gấp gọn được
designed to be easily folded, often referring to items that can save space when not in use
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most foldaway
so sánh hơn
more foldaway
có thể phân cấp
Các ví dụ
Their new foldaway bed provided extra sleeping space without taking up room during the day.
Chiếc giường gập mới của họ cung cấp thêm không gian ngủ mà không chiếm chỗ vào ban ngày.
Cây Từ Vựng
foldaway
fold
away



























