Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to fold up
[phrase form: fold]
01
gấp lại, xếp lại
to bend something to make it smaller or more compact
Các ví dụ
After the picnic, it 's time to fold up the picnic table and chairs.
Sau buổi dã ngoại, đã đến lúc gấp bàn và ghế dã ngoại.
02
gấp lại, thu nhỏ lại
to become smaller or more compact by bending or collapsing
Các ví dụ
The collapsible chair folds up neatly, making it convenient to carry.
Chiếc ghế xếp gọn gàng gấp lại, giúp thuận tiện khi mang theo.



























